TỪ- THUẬT NGỮ CHUYÊN MÔN VỀ GIÁO DỤC (Phần 6)

251 Tập thuyết minh, tập hướng dẫn 説明書

252 Thạc sỹ 博士

253 Thanh tra giáo dục 教育査察

254 Thẻ học sinh 学生証

255 Thẻ sinh viên 学生証

256 Thể dục 体操 ジムナスチックス

257 Thi cử 試験を参加する

258 Thi đỗ 試験に合格する

259 Thi đua 競争

260 Thi học sinh giỏi 優秀学生選抜試験

261 Thi kiểm tra hoc lực 学力試験

262 Thi tốt nghiệp đại học 大学卒業試験

263 Thi tuyển sinh đại học 大学入学試験

264 Thi tốt nghiệp THCS 高校卒業試験

265 Thi tốt nghiêp THPT 中学卒業試験

266 Thi tốt nghiệp 期末試験

267 Thi trắc nghiệm 

268 Thi trượt 落第する、試験に落ちる

269 Thi tuyển 名作試

270 Thi tự luận 論述式の試験

271 Thi vấn đáp 口述試験

272 Thi viết 筆記試験

273 Thí nghiệm 実験

274 Thí sinh 受験者

275 Thư viện 図書館

276 Thực hành 稽古 プラクティカル

277 Thực tập( của giáo viên) 実習

278 Tỉ lệ đi học 就学率

279 Tích hợp 統合(する)

280 Tiền nhập học 入学金

281 Tiến sĩ 博士

282 Tiến sĩ khoa học 博士科学

283 Tiết học コマ

284 Tiểu học 小学校

285 Tin học コンピュータの授業

286 Toán 数学

287 Toán học 数学

288 Toán học cao cấp 高等数学

289 Toán ứng dụng 応用数学

290 Tốt nghiệp 卒業

291 hoàn thành khóa học 修了

292 Tra cứu 検索

293 Trí nhớ, sự nhớ lại 記憶

294 Triết học 哲学

295 Trốn học 学校をさぼる

296 Trung bình( xếp loại hs) 平均

297 Trung học cơ sở 中学校

298 Trung học phổ thông 高校

299 Trường bán trú 

300 Trường cao đẳng 高等学校

Các tin khác